蹈
dǎo
[ㄉㄠˇ]
ĐẠO
- 1.đạp lên
- 2.giẫm
- 3.dẫm
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.thực hiện
- 5.cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]

例句Câu ví dụ
- 1
球隊贏了比賽,大家高興得手舞足蹈。
qiúduì yíng le bǐsài, dàjiā gāoxìng déshǒu wǔ zú dǎo。
Đội bóng giành chiến thắng, mọi người vui sướng nhảy nhót.
[ㄉㄠˇ]
ĐẠO

球隊贏了比賽,大家高興得手舞足蹈。
qiúduì yíng le bǐsài, dàjiā gāoxìng déshǒu wǔ zú dǎo。
Đội bóng giành chiến thắng, mọi người vui sướng nhảy nhót.