- 1.chuyển chú tự (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán)
- 2.chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác
- 3.đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.