- 1.không thể đạt được
- 2.không thể với tới

例句Câu ví dụ
- 1
不管我怎麼努力,也達不到父母的要求。
bùguǎn wǒ zěnme nǔlì, yě dábùdào fùmǔ de yāoqiú。
Dù tôi cố gắng đến đâu, cũng không thể đáp ứng được mong đợi của cha mẹ
- 2
世界上任何山峰都達不到珠穆朗瑪峰的高度。
shìjiè shàngrèn Hé shānfēng dōu dábùdào ZhūmùlǎngmǎFēng de gāodù。
Không dồi dào núi nào trên thế giới có thể đạt độ cao của núi Everest
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.