例句Câu ví dụ
- 1
他昨天過世了。
tā zuótiān guòshì le。
Ông ấy qua đời hôm qua
- 2
湯姆是個見過世面的人。
Tāngmǔ shì gě jiàn guòshì miàndī rén。
Tom là một người đã đi nhiều nơi
- 3
在她生日那一天,她媽媽過世了。
zài tā shēngrì nà yī tiān, tā māma guòshì le。
Vào ngày sinh nhật của cô ấy, mẹ cô đã qua đời
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
- 過QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.
