學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
近零
近零
jìn
líng
[ㄐㄧㄣˋ ㄌㄧㄥˊ]
CẬN LINH
1.
gần bằng không
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
最近
zuìjìn
gần đây
近
jìn
gần
附近
fùjìn
gần đó; lân cận
將近
jiāngjìn
gần như
接近
jiējìn
tiếp cận; đến gần
零食
língshí
đồ ăn vặt
零下
língxià
dưới không
近代
jìndài
cận đại
逐字解
Từng chữ trong từ
近
cận
gần, gần gũi
零
linh, lênh
không
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
禁令
jìnlìng
lệnh cấm
金陵
Jīnlíng
tên trước thời Hán của Nam Kinh
金領
jīnlǐng
cổ cồn vàng
記憶技巧
Mẹo nhớ
近
CẬN (近) – gần: Vác rìu (斤 cân) đi bộ (辶 sước) một quãng là tới rừng — GẦN thôi, cận kề trước mắt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
近零 nghĩa là gì? · Kaori Dict