金陵
Jīnlíng
[ㄐㄧㄣ ㄌㄧㄥˊ]
KIM LĂNG
- 1.tên trước thời Hán của Nam Kinh
- 2.tên địa danh phổ biến

例句Câu ví dụ
- 1
這裡是西藏路、金陵路口。
zhèlǐ shì Xīzàng lù、 Jīnlíng lùkǒu。
Đây là đường Tây Tạng và ngã tư đường Tôn Ninh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.