學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
違命
違命
giản thể:
违命
wéi
mìng
[ㄨㄟˊ ㄇㄧㄥˋ]
VI MỆNH
1.
không vâng lời
2.
vi phạm Thiên mệnh (天命[Tian1 Ming4])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
生命
shēngmìng
sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
命運
mìngyùn
số phận; định mệnh
命令
mìnglìng
mệnh lệnh
違反
wéifǎn
vi phạm (pháp luật)
違法
wéifǎ
bất hợp pháp
救命
jiùmìng
cứu mạng
違規
wéiguī
vi phạm quy tắc
革命
gémìng
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)
逐字解
Từng chữ trong từ
違
vi
vi phạm, không tuân thủ, chống lại
命
mệnh
sự sống
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
威名
wēimíng
danh tiếng về khả năng chiến đấu
微明
wēimíng
chạng vạng
未名
wèimíng
chưa đặt tên
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
违命 nghĩa là gì? · Kaori Dict