例句Câu ví dụ
- 1
他們什麼也沒解釋就把他踢出迪斯科了。
tāmen shénme yě méi jiěshì jiù bǎ tā tī chū dísīkē le。
Họ đã đẩy anh ấy ra khỏi phòng DJ mà không giải thích điều gì
他們什麼也沒解釋就把他踢出迪斯科了。
tāmen shénme yě méi jiěshì jiù bǎ tā tī chū dísīkē le。
Họ đã đẩy anh ấy ra khỏi phòng DJ mà không giải thích điều gì