學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
迷之
迷之
mí
zhī
[ㄇㄧˊ ㄓ]
MÊ CHI
1.
biến thể của 謎之|谜之[mi2 zhi1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
球迷
qiúmí
người hâm mộ (thể thao bóng)
總之
zǒngzhī
tóm lại
之中
zhīzhōng
bên trong
迷人
mírén
quyến rũ
逐字解
Từng chữ trong từ
迷
mê
mê hoặc
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
密植
mìzhí
trồng dày
密緻
mìzhì
chặt chẽ; dày đặc; khít nhau
密織
mìzhī
dệt mật độ cao
秘製
mìzhì
chế biến (món ăn, v.v.) theo công thức bí mật
米制
mǐzhì
hệ mét
米脂
Mǐzhī
huyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
迷之 nghĩa là gì? · Kaori Dict