逐
zhú
[ㄓㄨˊ]
TRỤC
- 1.(hình thức kết hợp) theo đuổi
- 2.đuổi đi
- 3.cá nhân
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.từng cái một

例句Câu ví dụ
- 1
病人逐漸康復了。
bìngrén zhújiàn kāngfù le。
Người bệnh dần dần khỏe lại.
- 2
天氣逐漸回暖了。
tiānqì zhújiàn huínuǎn le。
Thời tiết dần ấm lên.
- 3
為什麼不驅逐他?
wèishénme bù qūzhú tā ?
Tại sao không đuổi hắn đi