學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遇難者
遇難者
giản thể:
遇难者
yù
nàn
zhě
[ㄩˋ ㄋㄢˋ ㄓㄜˇ]
NGỘ NẠN GIẢ
1.
nạn nhân
2.
người thiệt mạng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
難
nán
khó (để...)
難過
nánguò
cảm thấy buồn
困難
kùnnan
khó khăn
難題
nántí
vấn đề khó
難受
nánshòu
cảm thấy không khỏe
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
逐字解
Từng chữ trong từ
遇
ngộ
gặp
難
nan, nạn
khó khăn
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
難
NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遇難者 nghĩa là gì? · Kaori Dict