學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遺男
遺男
giản thể:
遗男
yí
nán
[ㄧˊ ㄋㄢˊ]
DI NAM
1.
trẻ mồ côi
2.
con trai sinh sau khi cha mất
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
男
nán
nam
男生
nánshēng
nam sinh
男子
nánzǐ
một người đàn ông; nam giới
男人
nánrén
một người đàn ông
男孩兒
nánháir
biến thể er hoá của 男孩[nan2 hai2]
男朋友
nánpéngyou
bạn trai
男士
nánshì
đàn ông
遺產
yíchǎn
di sản
逐字解
Từng chữ trong từ
遺
di
mất, vật bị mất
男
nam
nam giới, người đàn ông
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
陰暗
yīnàn
mờ mịt
以南
yǐnán
ở phía nam của (hậu tố)
役男
yìnán
nam giới đủ tuổi nhập ngũ
沂南
Yínán
huyện Yinan ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
疑難
yínán
khó hiểu
異男
yìnán
dị nam; (Tw) người đàn ông đồng tính; người đàn ông thẳng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遗男 nghĩa là gì? · Kaori Dict