- 1.lựa chọn; chọn; quyết định

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆被選中了。
Tāngmǔ bèi xuǎnzhòng le。
Tom đã được chọn
- 2
你或者我會被選中。
nǐ huòzhě wǒ huì bèi xuǎnzhòng。
Anh hoặc tôi sẽ được chọn
- 3
瑪麗從約五百名申請人中被選中。
Mǎlì cóng yuē wǔ bǎi míng shēnqǐngrén zhōng bèi xuǎnzhòng。
Mary được chọn từ khoảng 500 ứng viên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 選TUYỂN (選) – chọn: Đi (辶) khắp nơi xem hai người quỳ dâng lễ (巽) — chấm ai đây? — TUYỂN chọn, bầu cử.