例句Câu ví dụ
- 1
言語,是用來修飾一個人自身行為的。如果我都準備隱居避世了,哪裡還用得著言語來修飾自身呢?這就是在刻意追求名聲了。
yányǔ, shì yònglái xiūshì yīgèrén zìshēn xíngwéi de。 rúguǒ wǒ dōu zhǔnbèi yǐnjū bìshì le, nǎlǐ hái yòngdezháo yányǔ lái xiūshì zìshēn ne? zhèjiù shì zài kèyì zhuīqiú míngshēng le。
Ngôn từ là để trang trí những hành vi của chính bản thân người nói. Nếu tôi đã chuẩn bị ở ẩn, thì còn cần gì ngôn từ để trang trí bản thân nữa? Đó là việc cố ý tìm kiếm danh tiếng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
