例句Câu ví dụ
- 1
郵遞員每天早上都去送信。
yóudìyuán měitiān zǎoshang dōu qù sòngxìn。
Người giao bưu phẩm mỗi sáng đều đi giao thư
- 2
她成為了郵遞員。
tā chéngwéi le yóudìyuán。
Cô ấy trở thành nhân viên bưu điện
- 3
這郵遞員有些可愛。
zhè yóudìyuán yǒuxiē kěài。
Người giao bưu phẩm này có chút đáng yêu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 員VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.
