學華語Kaori Dict

郁金香

jīnxiāng

ㄩˋ ㄐㄧㄣ ㄒㄧㄤ

ÚC KIM HƯƠNG

  1. 1.hoa tulip

Cách đọc khác:yùjīnxiāngHoa tulip

例句Câu ví dụ

  • 1

    那些鬱金香很美麗。

    nàxiē yùjīnxiāng hěn měilì。

    Những bông hoa tulip rất đẹp

  • 2

    我家後面那些牛只吃鬱金香。

    wǒ jiā hòumian nàxiē niúzhī chī yùjīnxiāng。

    Những con bò phía sau nhà tôi chỉ ăn hoa tulip

  • 3

    我喜歡鬱金香和貓,可是鬱金香對貓咪有毒,我該如何取舍呢?

    wǒ xǐhuan yùjīnxiāng hé māo, kěshì yùjīnxiāng duì māomī yǒudú, wǒ gāi rúhé qǔshě ne?

    Tôi thích hoa tulip và mèo, nhưng hoa tulip lại độc với mèo, tôi nên chọn thế nào đây?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
  • HƯƠNG (香) – thơm: Lúa chín (禾) phơi dưới nắng (日) — mùi cơm mới bốc THƠM lừng, HƯƠNG thơm ngào ngạt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

郁金香 nghĩa là gì? · Kaori Dict