郁金香
yùjīnxiāng
[ㄩˋ ㄐㄧㄣ ㄒㄧㄤ]
ÚC KIM HƯƠNG

例句Câu ví dụ
- 1
那些鬱金香很美麗。
nàxiē yùjīnxiāng hěn měilì。
Những bông hoa tulip rất đẹp
- 2
我家後面那些牛只吃鬱金香。
wǒ jiā hòumian nàxiē niúzhī chī yùjīnxiāng。
Những con bò phía sau nhà tôi chỉ ăn hoa tulip
- 3
我喜歡鬱金香和貓,可是鬱金香對貓咪有毒,我該如何取舍呢?
wǒ xǐhuan yùjīnxiāng hé māo, kěshì yùjīnxiāng duì māomī yǒudú, wǒ gāi rúhé qǔshě ne?
Tôi thích hoa tulip và mèo, nhưng hoa tulip lại độc với mèo, tôi nên chọn thế nào đây?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
- 香HƯƠNG (香) – thơm: Lúa chín (禾) phơi dưới nắng (日) — mùi cơm mới bốc THƠM lừng, HƯƠNG thơm ngào ngạt.