例句Câu ví dụ
- 1
我在里昂,不過沒準去巴黎找工作。
wǒ zài Lǐáng, bùguò méizhǔn qù Bālí zhǎo gōngzuò。
Tôi đang ở Lyon, nhưng có thể sẽ đi Paris để tìm việc làm
- 2
里昂沒想傷害瑞馬的。
Lǐáng méi xiǎng shānghài ruì mǎ de。
Leon không muốn làm đau Rima
- 3
你絕不可把馬賽和里昂相比。
nǐ juébù kě bǎ Mǎsài hé Lǐáng xiāngbǐ。
Ngươi tuyệt đối không nên so sánh Marseille với Lyon
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.
