- 1.Rio de Janeiro

例句Câu ví dụ
- 1
我的祖父母來自里斯本,但是我的父母來自里約熱內盧。
wǒ de zǔfùmǔ láizì Lǐsīběn, dànshì wǒ de fùmǔ láizì Lǐyuērènèilú。
Các cụ bà và cụ ông của tôi đến từ Lisbon, nhưng cha mẹ tôi đến từ Rio de Janeiro
- 2
里約熱內盧的一條自行車道倒塌了。
Lǐyuērènèilú de yī tiáo zìxíngchēdào dǎotā le。
Một con đường đi xe đạp ở Rio đã sập
- 3
里約熱內盧的一條海邊的高架自行車道倒塌了。
Lǐyuērènèilú de yī tiáo hǎibiān de gāojià zìxíngchēdào dǎotā le。
Một con đường cao tốc dành cho xe đạp ven biển ở Rio đã sập đổ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
- 熱NHIỆT (熱) – nóng: Người trồng cây (埶) hun gốc trên bếp lửa (灬 hỏa) — hơi NÓNG hầm hập, NHIỆT tình bốc cháy.
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.