例句Câu ví dụ
- 1
當移居者的村莊被野蠻人徵服後,他們的希望和生活到了痛苦的盡頭,數年對災禍的抵抗結束了。
dāng yíjū zhě de cūnzhuāng bèi yěmánrén zhēngfú hòu, tāmen de xīwàng hé shēnghuó dàoliǎo tòngkǔ de jìntóu, shùnián duì zāihuò de dǐkàng jiéshù le。
Khi làng mạc của những người di cư bị người hung ác chiếm lĩnh, hy vọng và cuộc sống của họ đã đến hồi kết thúc đau đớn, nhiều năm kháng cự với bi kịch đã chấm dứt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
