學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
金寨縣
金寨縣
giản thể:
金寨县
Jīn
zhài
Xiàn
[ㄐㄧㄣ ㄓㄞˋ ㄒㄧㄢˋ]
KIM TRẠI HUYỆN
1.
Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
現金
xiànjīn
tiền mặt
資金
zījīn
quỹ; vốn
金牌
jīnpái
huy chương vàng
美金
měijīn
đô la Mỹ; đô la Mỹ
獎學金
jiǎngxuéjīn
học bổng
黃金
huángjīn
vàng
縣
xiàn
huyện
獎金
jiǎngjīn
tiền thưởng
逐字解
Từng chữ trong từ
金
kim
vàng
寨
trại
lũy, cứ điểm, trạm
縣
huyện
huyện, quận, đơn vị hành chính
記憶技巧
Mẹo nhớ
金
KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
金寨县 nghĩa là gì? · Kaori Dict