學華語Kaori Dict

金星

Jīnxīng

ㄐㄧㄣ ㄒㄧㄥ

KIM TINH

  1. 1.sao Kim (hành tinh)

Cách đọc khác:jīnxīngngôi sao vàng

例句Câu ví dụ

  • 1

    金星沒有衛星。

    Jīnxīng méiyǒu wèixīng。

    Sao không có vệ tinh ở sao Kim

  • 2

    金星的大氣壓力非常高。

    Jīnxīng de dàqìyālì fēicháng gāo。

    Áp suất khí quyển của sao Kim rất cao.

  • 3

    我們的太陽系有八大行星:水星、金星、地球、火星、木星、土星、天王星和海王星。

    wǒmen de tàiyángxì yǒu bā dà xíngxīng: Shuǐxīng、 Jīnxīng、 dìqiú、 huǒxīng、 Mùxīng、 Tǔxīng、 Tiānwángxīng hé Hǎiwángxīng。

    Hệ mặt trời của chúng ta có tám hành tinh lớn: Thủy tinh, Kim tinh, Trái đất, Mars, Thổ tinh, Thiên hà, Hải tinh và Thiên vương tinh

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.
  • KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

金星 nghĩa là gì? · Kaori Dict