- 1.huyện Jinsha, địa khu Bích Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
Cách đọc khác:JīnshāXiàn — 金沙縣 — Jinsha, một huyện thuộc thành phố Bijie 畢節市|毕节市[Bi4 jie2 Shi4], Quảng Tây

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.