學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鉗馬銜枚
鉗馬銜枚
giản thể:
钳马衔枚
qián
mǎ
xián
méi
[ㄑㄧㄢˊ ㄇㄚˇ ㄒㄧㄢˊ ㄇㄟˊ]
KIỀM MÃ HÀM MAI
1.
bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ)
2.
(quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
馬上
mǎshàng
ngay lập tức
馬路
mǎlù
đường phố
馬
mǎ
ngựa
馬桶
mǎtǒng
bô
枚
méi
lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.
頭銜
tóuxián
chức danh
馬虎
mǎhu
cẩu thả
馬車
mǎchē
xe ngựa kéo
逐字解
Từng chữ trong từ
鉗
kiềm
kẹp, kìm, kẹp tongs
馬
mã
ngựa
銜
hàm
cái bit
枚
mai
ngọn cành cây, thân cây
記憶技巧
Mẹo nhớ
馬
MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鉗馬銜枚 nghĩa là gì? · Kaori Dict