- 1.lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống)
- 2.cài đặt (dây điện, cáp)
- 3.xây dựng (đường, mặt bê tông)

例句Câu ví dụ
- 1
這個地區的路面需要重新鋪設。
zhège dìqū de lùmiàn xūyào chóngxīn pūshè。
Đường trong khu vực này cần được lát lại

這個地區的路面需要重新鋪設。
zhège dìqū de lùmiàn xūyào chóngxīn pūshè。
Đường trong khu vực này cần được lát lại