學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
閒人
閒人
giản thể:
闲人
xián
rén
[ㄒㄧㄢˊ ㄖㄣˊ]
NHÀN NHÂN
1.
người nhàn rỗi; kẻ lười biếng
2.
người không có lý do chính đáng để ở một nơi nào đó
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
人
rén
người; mọi người
別人
biéren
người khác; những người khác
家人
jiārén
thành viên gia đình
病人
bìngrén
người bệnh
老人
lǎorén
ông già hoặc bà già
工人
gōngrén
công nhân
大人
dàren
người lớn
客人
kèrén
khách thăm
逐字解
Từng chữ trong từ
閒
nhàn, gian, gián
thoải mái
人
nhân
người
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
現任
xiànrèn
đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức
先人
xiānrén
tổ tiên; cha ông
仙人
xiānrén
tiên nhân
線人
xiànrén
gián điệp
賢人
xiánrén
người vĩ đại trong quá khứ
閑人
xiánrén
biến thể của 閒人|闲人[xian2 ren2]
記憶技巧
Mẹo nhớ
人
NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
閒人 nghĩa là gì? · Kaori Dict