學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
閹割
閹割
giản thể:
阉割
yān
gē
[ㄧㄢ ㄍㄜ]
YÊM CẮT
1.
thiến
2.
nghĩa bóng: làm mất tinh thần người đàn ông
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
割
gē
cắt
分割
fēngē
cắt ra
切割
qiēgē
cắt
任人宰割
rènrénzǎigē
bị chà đạp (thành ngữ)
收割
shōugē
thu hoạch
割草
gēcǎo
cắt cỏ
割據
gējù
thiết lập chế độ độc lập
割捨
gēshě
từ bỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
閹
yêm
đẻ con trai
割
cắt
cắt, chia, phân chia
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
嚴格
yángé
nghiêm ngặt
岩鴿
yángē
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)
延擱
yángē
trì hoãn
沿革
yángé
sự phát triển của cái gì qua thời gian
演歌
yǎngē
enka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản)
眼格
yǎngé
tầm nhìn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
閹割 nghĩa là gì? · Kaori Dict