學華語Kaori Dict

問道

giản thể: 问道

wèndào

ㄨㄣˋ ㄉㄠˋ

VẤN ĐẠO

例句Câu ví dụ

  • 1

    「那你說,誰是某某人啊!?」他問道。

    「 nà nǐ shuō, shéi shì mǒumǒu rén a!? 」 tā wèndào。

    'Thì ra anh nói, người nào là某某人 vậy?' anh ấy hỏi.

  • 2

    “以前我們沒在哪兒見過嗎?”學生問道。

    “ yǐqián wǒmen méi zài nǎr jiàn guò ma? ” xuésheng wèndào。

    "Chúng ta từng gặp nhau ở đâu đó trước đây sao?" học sinh hỏi.

  • 3

    “你的願望是什麼?”小白兔問道。

    “ nǐ de yuànwàng shì shénme? ” xiǎobáitù wèndào。

    Tiểu Bạch Tuột hỏi:"Ước mơ của anh là gì?"

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • VẤN (問) – hỏi: Ghé miệng (口) vào giữa cánh cổng (門) mà gọi: 'Có ai ở nhà không?' — đó là chất VẤN, hỏi han.
  • ĐẠO (道) – con đường, đạo lý: Cái đầu (首 thủ) suy nghĩ dẫn đôi chân trên đường (辶 sước) — đi bằng đầu óc mới thành ĐẠO, con ĐƯỜNG lớn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

问道 nghĩa là gì? · Kaori Dict