例句Câu ví dụ
- 1
我在電梯裡面聞到煙味。
wǒ zài diàntī lǐmiàn wéndào yān wèi。
Tôi ngửi thấy mùi thuốc lá trong thang máy
- 2
沒聞到有股燒焦的味道嗎?
méi wéndào yǒu gǔ shāojiāo de wèidao ma?
Anh có ngửi thấy mùi cháy không?
- 3
你有沒有聞到一股煤氣味?
nǐ yǒuméiyǒu wéndào yī gǔ méiqì wèi?
Anh có ngửi thấy mùi khí than không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.
