- 1.kem chống nắng

例句Câu ví dụ
- 1
你能在我的背上塗些防曬霜嗎?
nǐ néng zài wǒ de bèi shàng tú xiē fángshàishuāng ma?
Anh có thể bôi kem chống nắng lên lưng tôi được không
- 2
你不想塗防曬霜是你的問題,但是曬傷了不要來抱怨。
nǐ bùxiǎng tú fángshàishuāng shì nǐ de wèntí, dànshì shàishāng le bùyào lái bàoyuàn。
Không muốn thoa kem chống nắng là lỗi của cậu, nhưng bị cháy nắng thì đừng đến than vãn.