學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
階位
階位
giản thể:
阶位
jiē
wèi
[ㄐㄧㄝ ㄨㄟˋ]
GIAI VỊ
1.
thứ tự
2.
cấp bậc
3.
mức độ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
位
wèi
vị trí
座位
zuòwèi
chỗ ngồi
單位
dānwèi
đơn vị (đo lường)
位置
wèizhi
vị trí
階段
jiēduàn
giai đoạn
地位
dìwèi
vị trí
位於
wèiyú
nằm ở
學位
xuéwèi
bằng cấp học thuật
逐字解
Từng chữ trong từ
階
giai
cầu thang, bậc thang
位
vị
ngai vàng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
結尾
jiéwěi
kết thúc
解圍
jiěwéi
giải vây
借位
jièwèi
trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp
截尾
jiéwěi
cắt ngắn; tỉa (đặc biệt là đuôi của động vật)
記憶技巧
Mẹo nhớ
位
VỊ (位) – vị trí: Mỗi người (亻 nhân) đứng (立 lập) đúng ô của mình — chỗ đứng là VỊ trí, quý VỊ an tọa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
阶位 nghĩa là gì? · Kaori Dict