例句Câu ví dụ
- 1
我每次去巴黎,都會去聖心大教堂,坐在臺階上,聽下面的人唱歌、彈琴。
wǒ měicì qù Bālí, dūhuì qù shèngxīn dàjiàotáng, zuò zàiTái jiē shàng, tīng xiàmiàn de rén chànggē、 tánqín。
Mỗi lần tôi đi Paris, tôi đều đến nhà thờ Thánh Tâm, ngồi trên bậc thang, nghe những người dưới hát và chơi nhạc
