- 1.cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.)
- 2.tạm thời (chính sách, v.v.)
- 3.xảy ra theo từng giai đoạn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.theo từng pha

例句Câu ví dụ
- 1
今天咱們團隊還有一個階段性任務沒有完成。
jīntiān zánmen tuánduì háiyǒu yīge jiēduànxìng rènwu méiyǒu wánchéng。
Hôm nay đội của chúng ta vẫn còn một nhiệm vụ giai đoạn chưa hoàn thành