- 1.bí mật
- 2.việc riêng tư
- 3.quyền riêng tư

例句Câu ví dụ
- 1
要保護隱私。
yào bǎo hù yǐn sī
Phải bảo vệ quyền riêng tư
- 2
不要侵犯她的隱私。
bùyào qīnfàn tā de yǐnsī。
Đừng xâm phạm quyền riêng tư của cô ấy
- 3
他侵犯了她的隱私。
tā qīnfàn le tā de yǐnsī。
Ông ấy đã xâm phạm quyền riêng tư của cô ấy