
例句Câu ví dụ
- 1
在結冰的街道上我們很難保持平衡。
zài jiébīng de jiēdào shàng wǒmen hěn nánbǎo chípíng héng。
Trên đường phố đóng băng, chúng tôi rất khó duy trì thăng bằng
- 2
他是泥菩薩過江,自身都難保,哪還有閒暇顧及我們。
tā shì nípúsà guò jiāng, zìshēn dōu nánbǎo, nǎ háiyǒu xiánxiá gùjí wǒmen。
Anh ấy là một vị thần đất lội sông, bản thân anh ấy còn không thể tự cứu mình, sao còn có thời gian quan tâm đến chúng tôi được.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.