學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
雷峰塔
雷峰塔
Léi
fēng
Tǎ
[ㄌㄟˊ ㄈㄥ ㄊㄚˇ]
LÔI PHONG THÁP
1.
Lôi Phong Tháp, gần Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
打雷
dǎléi
sấm rền
塔
tǎ
chùa tháp
高峰
gāofēng
đỉnh
山峰
shānfēng
đỉnh (núi)
巔峰
diānfēng
đỉnh
峰會
fēnghuì
hội nghị thượng đỉnh
雷同
léitóng
bắt chước người khác
金字塔
jīnzìtǎ
kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
逐字解
Từng chữ trong từ
雷
lôi
sấm
峰
phong
núi cao
塔
tháp
tháp, tháp nhọn, công trình cao
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
雷峰塔 nghĩa là gì? · Kaori Dict