例句Câu ví dụ
- 1
湯姆不知道怎麼系自己的鞋帶。
Tāngmǔ bùzhī dào zěnme xì zìjǐ de xiédài。
Tom không biết cách thắt dây giày của mình
- 2
我一面系鞋帶,一面叫他把我的包拿過來。
wǒ yīmiàn xì xiédài, yīmiàn jiào tā bǎ wǒ de bāo ná guòlái。
Tôi vừa thắt dây giày vừa bảo anh lấy túi xách của tôi.
- 3
系上鞋帶。
jìshang xiédài。
Hãy thắt dây giày.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 帶ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.
