學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
頤性養壽
頤性養壽
giản thể:
颐性养寿
yí
xìng
yǎng
shòu
[ㄧˊ ㄒㄧㄥˋ ㄧㄤˇ ㄕㄡˋ]
DI TÍNH DƯỠNG THỌ
1.
chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
養
yǎng
nuôi (động vật)
個性
gèxìng
cá tính
性格
xìnggé
bản chất
性別
xìngbié
giới tính
營養
yíngyǎng
dinh dưỡng
培養
péiyǎng
nuôi dưỡng
養成
yǎngchéng
bồi dưỡng
性質
xìngzhì
bản chất
逐字解
Từng chữ trong từ
頤
di
gò má
性
tính
tính cách, bản chất, giới tính
養
dưỡng
nuôi dưỡng
壽
thọ
tuổi già, tuổi thọ
記憶技巧
Mẹo nhớ
養
DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
頤性養壽 nghĩa là gì? · Kaori Dict