學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
顯像
顯像
giản thể:
显像
xiǎn
xiàng
[ㄒㄧㄢˇ ㄒㄧㄤˋ]
HIỂN TƯỢNG
1.
tạo hình
2.
rửa ảnh
3.
hình dung
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
像
xiàng
giống
好像
hǎoxiàng
như thể
明顯
míngxiǎn
rõ ràng
顯示
xiǎnshì
hiển thị
顯然
xiǎnrán
rõ ràng; hiển nhiên
顯得
xiǎnde
dường như
顯著
xiǎnzhù
nổi bật
偶像
ǒuxiàng
thần tượng
逐字解
Từng chữ trong từ
顯
hiển
rõ ràng
像
tượng
hình ảnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
現象
xiànxiàng
hiện tượng
仙鄉
xiānxiāng
tiên cảnh
線香
xiànxiāng
nhang cây
賢相
xiánxiàng
tể tướng anh minh (thời phong kiến Trung Quốc)
記憶技巧
Mẹo nhớ
像
TƯỢNG (像) – giống; hình tượng: Người (亻 nhân) đứng cạnh con voi (象 tượng) nặn tượng — nặn GIỐNG y như thật, bức TƯỢNG sống động.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
顯像 nghĩa là gì? · Kaori Dict