- 1.đỉnh
- 2.mỏm đầu
- 3.trên cùng
Xem 10 nghĩa còn lại
- 4.mái
- 5.người nhất
- 6.đội lên đầu
- 7.đẩy lên trên
- 8.đi ngược lại
- 9.thay thế
- 10.thế chỗ
- 11.chịu đựng (bom đạn từ trên không, mưa đá, v.v.)
- 12.(lóng) "đẩy" một chủ đề trên diễn đàn để tăng tương tác
- 13.lượng từ cho mũ, nón, khăn trùm đầu, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
他頂著大雨回家。
tā dǐng zhe dà yǔ huí jiā
Anh ấy về nhà trong mưa lớn
- 2
他有一頂帽子。
tā yǒu yī dǐng màozi。
Anh ấy có một chiếc mũ
- 3
哪頂帽子是你的?
nǎ dǐng màozi shì nǐ de?
Chiếc mũ nào là của anh?