例句Câu ví dụ
- 1
我們需要稱職的領導人。
wǒmen xūyào chènzhí de lǐngdǎorén。
Chúng tôi cần những nhà lãnh đạo có năng lực
- 2
Kent生來就是個領導人。
K e n t shēnglái jiùshì gě lǐngdǎorén。
Kent sinh ra là một người lãnh đạo
- 3
工會領導人在會議上強調了保護員工權益的重要性。
gōnghuì lǐngdǎorén zài huìyì shàng qiángdiào le bǎohù yuángōng quányì de zhòngyàoxìng。
Đại diện công đoàn nhấn mạnh trong cuộc họp về tầm quan trọng của việc bảo vệ quyền lợi công nhân.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
