學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
飲鴆止渴
飲鴆止渴
giản thể:
饮鸩止渴
yǐn
zhèn
zhǐ
kě
[ㄧㄣˇ ㄓㄣˋ ㄓˇ ㄎㄜˇ]
ẨM TRẬM CHỈ KHÁT
1.
nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ)
2.
nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
渴
kě
khát
停止
tíngzhǐ
dừng; tạm dừng; ngừng lại
防止
fángzhǐ
ngăn chặn
禁止
jìnzhǐ
cấm
飲料
yǐnliào
đồ uống
阻止
zǔzhǐ
ngăn chặn
飲食
yǐnshí
ăn uống
為止
wéizhǐ
cho đến
逐字解
Từng chữ trong từ
飲
ẩm, ấm
uống
鴆
trậm
chim giống như chim bồ câu thư ký
止
chỉ
dừng lại
渴
khát
khát nước, khô khốc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
饮鸩止渴 nghĩa là gì? · Kaori Dict