例句Câu ví dụ
- 1
面條兒很好吃,我吃飽了。
miàn tiáor hěn hǎo chī wǒ chī bǎo le
Mì rất ngon, tôi đã ăn no.
- 2
湯姆飽了。
Tāngmǔ bǎo le。
Tom đã no
- 3
飽腹不思學。
bǎo fù bù sī xué。
No bụng thì không muốn học
面條兒很好吃,我吃飽了。
miàn tiáor hěn hǎo chī wǒ chī bǎo le
Mì rất ngon, tôi đã ăn no.
湯姆飽了。
Tāngmǔ bǎo le。
Tom đã no
飽腹不思學。
bǎo fù bù sī xué。
No bụng thì không muốn học