例句Câu ví dụ
- 1
她把她姓名的首字母繡在一塊白色的手帕上。
tā bǎ tā xìngmíng de shǒuzìmǔ xiù zài yīkuài báisè de shǒupà shàng。
Cô ấy đã thêu hai chữ cái đầu của tên mình lên một chiếc khăn trắng
- 2
誰能告訴我TATOEBA首字母縮合詞的意思?
shéi néng gàosu wǒ T A T O E B A shǒuzìmǔ suō hé cí de yìsi?
Ai có thể nói cho tôi biết ý nghĩa của từ viết tắt TATOEBA?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
