學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
馬兜鈴科
馬兜鈴科
giản thể:
马兜铃科
mǎ
dōu
líng
kē
[ㄇㄚˇ ㄉㄡ ㄌㄧㄥˊ ㄎㄜ]
MÃ ĐÂU LINH KHOA
1.
Aristolochiaceae (họ Mã Đậu Linh của thực vật có hoa, bao gồm gừng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
馬上
mǎshàng
ngay lập tức
馬路
mǎlù
đường phố
科學
kēxué
khoa học
馬
mǎ
ngựa
科
kē
ngành học
科技
kējì
khoa học và công nghệ
學科
xuékē
môn học
鈴
líng
LT:隻|只[zhi1]
逐字解
Từng chữ trong từ
馬
mã
ngựa
兜
đâu
túi đựng
鈴
linh
chuông
科
khoa
khoa — phần, bộ phận, khoa học
記憶技巧
Mẹo nhớ
馬
MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
馬兜鈴科 nghĩa là gì? · Kaori Dict