
例句Câu ví dụ
- 1
馬克有我的書。
Mǎkè yǒu wǒ de shū。
Mark có cuốn sách của tôi
- 2
馬克給他的兒子買了輛車。
Mǎkè gěi tā de érzi mǎi le liàng chē。
Marco đã mua một chiếc xe cho con trai mình
- 3
馬克的書非常有趣。
Mǎkè de shū fēicháng yǒuqù。
Cuốn sách của Mark rất thú vị
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.