例句Câu ví dụ
- 1
150個人參加了馬拉松比賽。
1 5 0 gèrén cānjiā le mǎlāsōng bǐsài。
150 người tham gia cuộc đua marathon.
- 2
我們將參加馬拉松。
wǒmen jiāng cānjiā mǎlāsōng。
Chúng tôi sẽ tham gia cuộc đua marathon
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
