- 1.quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
Cách đọc khác:MǎbiānXiàn — 馬邊縣 — xem 馬邊彝族自治縣|马边彝族自治县[Ma3 bian1 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 邊BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.