
例句Câu ví dụ
- 1
我們想驗一下您的尿液。
wǒmen xiǎng yàn yīxià nín de niàoyè。
Chúng tôi muốn kiểm tra nước tiểu của anh
- 2
自然界從來都比試驗室的配方或設計院的圖紙里所反映的要復雜得多。
zìránjiè cónglái dōu bǐshì yàn shì de pèifāng huò shèjì yuàn de túzhǐ lǐ suǒ fǎnyìng de yào fùzá de duō。
Thế giới tự nhiên luôn phức tạp hơn rất nhiều so với các công thức trong phòng thí nghiệm hay bản vẽ trong văn phòng thiết kế.
- 3
一方面我們雖然蒙受了損失,但另一方面我們從這次經驗中學到了很多。
yīfāngmiàn wǒmen suīrán méngshòu le sǔnshī, dàn lìngyīfāngmiàn wǒmen cóng zhè cìjīng yàn zhōngxué dàoliǎo hěn duō。
Một mặt chúng ta đã chịu tổn thất, nhưng mặt khác chúng ta đã học được rất nhiều từ kinh nghiệm lần này.