學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
驗算
驗算
giản thể:
验算
yàn
suàn
[ㄧㄢˋ ㄙㄨㄢˋ]
NGHIỆM TOÁN
1.
xác minh phép tính
2.
kiểm tra lại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
算
suàn
coi như
經驗
jīngyàn
kinh nghiệm
打算
dǎsuàn
dự định
實驗
shíyàn
thí nghiệm
計算
jìsuàn
đếm
體驗
tǐyàn
trải nghiệm
考驗
kǎoyàn
thử thách
試驗
shìyàn
thí nghiệm
逐字解
Từng chữ trong từ
驗
nghiệm
kiểm tra, kiểm nghiệm
算
toán
tán — đếm, tính, suy tính
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
演算
yǎnsuàn
thực hiện tính toán
煙酸
yānsuān
niacin (vitamin B3)
鹽酸
yánsuān
axit hydrochloric HCl
記憶技巧
Mẹo nhớ
算
TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
验算 nghĩa là gì? · Kaori Dict