學華語Kaori Dict

高效

gāoxiào

ㄍㄠ ㄒㄧㄠˋ

CAO HIỆU

HSK 7-9Adj
  1. 1.hiệu quả
  2. 2.cực kỳ hiệu quả

例句Câu ví dụ

  • 1

    我認為電腦會幫助學生以高效方式使學得更好。

    wǒ rènwéi diànnǎo huì bāngzhù xuésheng yǐ gāoxiào fāngshì shǐ xué de gèng hǎo。

    Tôi cho rằng máy tính sẽ giúp học sinh học tốt hơn bằng cách sử dụng phương pháp học hiệu quả

  • 2

    他們推選出新領袖,希望能帶來更嚴格、更高效的改革。

    tāmen tuīxuǎn chūxīn lǐngxiù, xīwàng néng dàilái gèng yángé、 gèng gāoxiào de gǎigé。

    Họ bầu chọn ra lãnh đạo mới, hy vọng sẽ mang lại những cải cách nghiêm khắc và hiệu quả hơn.

  • 3

    你以為外國人不會報警嘛?而且外國人報警比臺灣人還高效。

    nǐ yǐwéi wàiguórén bùhuì bàojǐng ma? érqiě wàiguórén bàojǐng bǐ Táiwān rén hái gāoxiào。

    Bạn tưởng rằng người nước ngoài không báo cảnh sát sao? Hơn nữa người nước ngoài báo cảnh sát còn hiệu quả hơn người ta ở Đài Loan.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CAO (高) – cao: Tòa tháp nhiều tầng, cửa dưới cửa trên chồng lên nhau — càng nhìn càng CAO chót vót.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

高效 nghĩa là gì? · Kaori Dict